Vận tải
Bảng giá cước & lương chuyến
Bảng giá cước theo khách, tuyến, loại container; quy tắc phí tự áp vào chuyến. Lương lái xe tính theo chuyến và công đoạn, ra thẳng bảng lương tháng.
Làm được gì
Giá cước thu khách, chi nhà xe, phí tự động, lương chuyến.
Tra giá nhanh
Tra giá cước theo tuyến, báo giá vận tải cho khách, giá dầu, giá nâng hạ.
Phí tự động
Quy tắc phí theo chiều hàng, loại hàng quốc tế / nội địa, loại chuyến.
Lãi lỗ chuyến xe
Doanh thu, chi phí, dầu, lương của từng chuyến, từng xe.
- Đơn giá lương theo công đoạn
- Bảng lương tháng, chi lương
- Sản lượng vận tải theo khách, theo xe
- Đánh giá dịch vụ của khách
Bảng giá cước xe
Số liệu minh hoạ
| Tuyến | Cont | Thu khách | Chi nhà xe |
|---|---|---|---|
| Cảng Đình Vũ → KCN Nomura | 40' | 3.200.000 | 2.650.000 |
| Cảng Tân Vũ → KCN Đình Vũ | 20' | 1.800.000 | 1.450.000 |
| Depot Đình Vũ → Hải Dương | 40' | 4.600.000 | 3.900.000 |
| Cảng Lạch Huyện → Bắc Ninh | 40' | 6.800.000 | 5.950.000 |
Phí nâng hạ, phí dầu áp tự động theo quy tắc
Hỏi đáp
Câu hỏi thường gặp
Bảng giá có kỳ áp dụng; giá dầu theo kỳ dùng để tính và theo dõi chi phí từng chuyến.
Nhận tư vấn và xem demo
Gọi hoặc nhắn Zalo để được giới thiệu phần mềm trên dữ liệu mẫu, đúng với cách làm của công ty bạn.